phá án

  1. đgt 1. Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử: Toà sơ thẩm đã xử như thế thì toà thượng thẩm không phá án. 2. Nói công an điều tra mật về đối tượng của vụ án: Cảnh sát hình sự đi phá án.
phá án
Cảnh sát hình sự đang phá án một vụ trộm.